Ngày đăng: 06/10/2020
BẢNG ĐIỂM THI ĐUA THÁNG CỦA GV-NV TRƯỜNG THPT THẠNH TÂN NĂM HỌC 2020-2021
Lượt xem: 32
I. THANG ĐIỂM CỘNG
| Mục |
Nội dung |
Điểm |
| cộng |
| 1 |
Công tác chuyên môn |
|
| 1.1 |
Tham gia soạn và góp ý giáo án cho tiết dạy thao giảng; tiết dạy “Nghiên cứu bài học” do tổ chuyên môn hoặc trường tổ chức được xếp loại. |
Giỏi |
10 |
| Khá |
8 |
| Đạt |
6 |
| Dạy dự giờ theo qui định (chủ động không bị nhắc nhở). |
Giỏi |
20 |
| Khá |
16 |
| Đạt |
12 |
| 1.2 |
Thi giáo viên giỏi (dạy giỏi và chủ nhiệm giỏi). |
Trường |
10 |
| Tỉnh |
20 |
| 1.3 |
Giáo án e – Learing; thiết kế và sử dụng đồ dùng dạy học. |
Có SP |
5 |
| KK |
10 |
| Ba |
15 |
| Nhì |
20 |
| Nhất |
25 |
| 1.4 |
Giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi có giải; huấn luyện TDTT có giải (nếu có nhiều giải sẽ cộng giải cao nhất). |
Nhất ( Vàng) |
20 |
| Nhì ( Bạc) |
15 |
| Ba (Đồng) |
10 |
| KK |
5 |
| Ôn HSG (có HS đi thi) |
10/năm |
| 1.5 |
Hướng dẫn HS thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng; thi sáng tạo KHKT. |
Trường |
15 |
| 10 |
| 5 |
| Hướng dẫn HS thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng; thi sáng tạo KHKT. |
Huyện |
18 |
| 13 |
| 8 |
| Hướng dẫn HS thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng; thi sáng tạo KHKT. |
Tỉnh |
20 |
| 15 |
| 10 |
| 1.6 |
Viết SKKN, sinh hoạt chuyên đề (không tính tổ, chi bộ). |
Trường |
10 |
| Tỉnh |
20 |
| 1.7 |
Tham gia chấm thi giáo viên dạy giỏi; chấm SKKN; báo cáo viên; viết tham luận; có bài được đăng trên các tạp chí; có phần mềm ứng dụng. |
10/ lần |
| 1.8 |
Tự nguyện tham gia các hoạt động công ích ngoài kế hoạch (sửa chữa cho nhà trường, lao động, hỗ trợ HS trong các phong trào, …). |
3/lần |
(Chi tiết xem thêm trong file đính kèm)